| bất cẩn | tt. Không cẩn trọng, không cẩn thận, vô ý thức: bất cẩn trong công việc. |
| bất cẩn | tt (H. cẩn: cẩn thận) Không cẩn thận: Kho bị cháy vì người thủ kho bất cẩn. |
| bất cẩn | t. Không cẩn thận, vô ý. Nhà cháy vì bất cẩn. |
Liên ngập ngừng ái ngại : Nhưng tờ báo... Mất rồi phải không ? Anh đã dặn em số báo ấy phải giữ cẩn thận cho anh , sao bất cẩn thế ? Không mất , nhưng... Đã từ lâu Văn vẫn mong có dịp để tỏ cho Minh biết hành động cao thượng của Liên. |
| Vặt lông rồi , nó để lộ ra một làn da xam xám , thỉnh thoảng có vết máu rớm ra vì người nhổ lông bất cẩn. |
| Một bước bất cẩn , tôi trượt chân. |
Ngoài cái kiện đua hơi với ông Nghị giàu có , hách dịch nhất , chưa biết thua được thế nào , mấy người còn lo sốt vó về tội canh phòng bất cẩn , dung túng kẻ phản nghịch trong làng , hoặc ở ngoài đến tuyên truyền ở làng , và dạy học trò mà không có phép mở trường tư. |
| Sự bất cẩn trong nghề gì cũng là không chấp nhận được. |
| Nhưng bất cẩn trong văn chương là tự sát. |
* Từ tham khảo:
- bất cận nhân tình
- bất cập
- bất chấp
- bất chiến tự nhiên thành
- bất chính
- bất chợt