| bất chấp | đgt. Không kể tới, không tính đến, không đếm xỉa đến: bất chấp mọi gian khổ nguy hiểm o bất chấp cả lời khuyên bạn bè. |
| bất chấp | đgt Không đếm xỉa đến: Bất chấp cả mật thám và bọn chủ đe doạ (Ng-hồng). |
| bất chấp | đg. Thây kệ, mặc quách, không đếm xỉa đến. Bất chấp khó khăn. |
| Vài năm sau , một gia đình xiêu tán từ Tân Quang vào , bất chấp những lời đe dọa của dân làng , xin Hai Nhiều cho cấy thuê mấy khoảng ruộng đó. |
| Hai người còn lại dùng khúc cây rừng khá dài khiêng một cái bao nhỏ và nhe , Lữ đoán họ gặp may vớ được một món thịt rừng , và quen thói sống ngang tàng bất chấp mọi sự , họ không tiếp tục đi nữa , quay về trại đánh chén. |
| Và biện Nhạc có quyết định đắp thành Tây Sơn , bất chấp lời can ngăn của em. |
| Cô sượng sùng với chính mình , nhất là những lúc nghĩ đến động cơ thầm kín từng thúc đẩy mình về phía An Thái , bất chấp lời hơn thiệt của cha. |
| Đây là chỗ... Đây là chỗ... Đã đứng với nhau ngay trên cái nền của bao nhiêu kỷ niệm yêu dấu , đã liều lĩnh bất chấp mọi can ngăn để có cái dịp nghìn năm một thuở chiều nay , thế mà anh ấy đã làm gì nào ? Đã nói gì nào ? Chỉ toàn chuyện tầm phào , viển vông. |
| Râu , tóc , quần áo , cả cái bộ ngồi dựa ngửa ra lưng ghế , mặt ghếch lên cao , bất chấp sự đời ! Càng quan sát con , ông giáo càng lo lắng. |
* Từ tham khảo:
- bất chiến tự nhiên thành
- bất chính
- bất chợt
- bất cố liêm sỉ
- bất công
- bất cộng đái thiên