| bất cộng đái thiên | Nh. Không đội trời chung. |
| bất cộng đái thiên | ng (H. cộng: cùng; đái: đội; thiên: trời) Không đội trời chung: Mối thù bất cộng đái thiên. |
| bất cộng đái thiên | t. Không đội trời chung, phải một sống một chết. Mối thù bất cộng đái thiên. |
| Với cái nản chí , đã hợp lực nhau đến lũng đoạn sự căm hờn , cái thú bất cộng đái thiên trong lòng chàng. |
* Từ tham khảo:
- bất cứ
- bất di bất dịch
- bất diệt
- bất dục
- bất dung
- bất dực nhi phi