| bất dung | tt. Không tha-thứ, không được dung-chế. |
| bất dung | dt. Huyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở huyệt cự khuyết sang ngang mỗi bên 2 thốn, chuyên chữa dãn dạ dày, đau thần kinh liên sườn. |
| bất dung | đgt (H. dung: tha thứ) Không tha thứ: Bất dung những tư tưởng phản động. |
| bất dung | tt. Không dung-thứ được. |
| bất dung | đg. Không tha thứ, không bao dung. |
| Thiên địa bất dung gian đảng tại , Cổ kim thùy xá bạn thần chu. |
| Toán biệt hải lên đảo Hữu Nhật tìm thấy 1 lá cờ Trung Quốc đã cũ và mục , 1 tấm bảng gỗ thông sơn đỏ còn mới (cỡ 1 ,2m x 0 ,2 có ghi 17 chữ Trung Quốc : Trung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc thần thánh lãnh thổ , tuyệt bbất dunghử xâm phạm. |
| Cần phân biệt những triệu chứng của bbất dungnạp chất Lactose với dị ứng sữa bò. |
| Hầu hết trẻ em ở thể bệnh này sẽ hết tình trạng bbất dungnạp với sữa công thức vào lúc 2 tuổi. |
| Cũng cần phân biệt những triệu chứng của bbất dungnạp chất Lactose với dị ứng sữa bò. |
| bất dungnạp Lactose thường có biểu hiện triệu chứng là trướng bụng , đầy hơi , đau bụng và tiêu chảy do không tiêu hóa được đường Lactose có trong thành phần sữa. |
* Từ tham khảo:
- bất dực nhi phi
- bất dựng
- bất đáng
- bất đắc chí
- bất đắc dĩ
- bất đắc kì tử