| bất đắc chí | tt. Không thoả chí, không đúng ý muốn: Anh ấy bất-đắc-chí từ lâu. |
| bất đắc chí | - tt. Không được thoả chí, không được toại nguyện, không được như ý (nên thường có thái độ bất cần): nhà nho bất đắc chí. |
| bất đắc chí | tt. Không được thoả chí, không được toại nguyện, không được như ý: nhà nho bất đắc chí. |
| bất đắc chí | tt (H. đắc: được; chí: ý muốn) Không đạt được chí hướng của mình: Hai nhà nho bất đắc chí (ĐgThMai). |
| bất đắc chí | tt. Không được toại-nguyện. |
| bất đắc chí | t. Không được như ý. |
| bất đắc chí | Không được như ý mình đã chủ định. |
| Nhưng dượng biết đấy , những người lên đây chịu đựng được cảnh rừng sâu nước độc đều là những kẻ bất đắc chí. |
| Tôi , kẻ bất đắc chí về hưu non , tóc vẫn xanh rờn. |
| Chà chà Hoài xoa tay , mắt ngước nhìn lên Một bố cục thú vị : hai thằng đảng viên Bônsêvích bất đắc chí sống cùng chòm với một gã Mensêvích bất hạnh chán đời , nay lại thêm một ả Mensêvích , chắc thế , là hai. |
Bọn Mạc Địch , Mạc Thúy , Mạc Viễn và Nguyễn Huân mạo nhận là họ Mạc đều là những kẻ bất đắc chí , đón hàng quân Minh , người Minh đều trao cho quan chức. |
| Một số bbất đắc chíthì buông xuôi , bỏ nhà , bỏ cha bỏ mẹ dắt díu nhau vào các tỉnh miền Nam kiếm việc làm , mặc cho ngân hàng xử lý tài sản như thế nào cũng được. |
* Từ tham khảo:
- bất đắc dĩ
- bất đắc kì tử
- bất đắc miên
- bất đắc nhân tâm
- bất đắc tiền hậu
- bất đắc cao sơn, bất tri thiên chi cao