| bất đắc dĩ | trt. Cực-chẳng-đã, bị buộc lòng lắm mới làm: Bất-đắc-dĩ tôi mới đánh nó, chớ tôi cũng thương nó lắm. |
| bất đắc dĩ | - tt, trgt. (H. dĩ: thôi) Không thể đừng được: Một đôi khi bất đắc dĩ phải đe nẹt chúng (Ng-hồng). |
| bất đắc dĩ | tt. Không thể đừng, cực chẳng đã (mới làm điều gì đó): việc bất đắc dĩ o từ chối mãi không được, bất đắc dĩ mới ghé vào nhà nó chơi. |
| bất đắc dĩ | tt, trgt (H. dĩ: thôi) Không thể đừng được: Một đôi khi bất đắc dĩ phải đe nẹt chúng (Ng-hồng). |
| bất đắc dĩ | trt. Cực chẳng đã. |
| bất đắc dĩ | ph. Không thể đừng được, cực chẳng đã. Bất đắc dĩ phải đi vay. |
| bất đắc dĩ | Không thể đừng được, cực chẳng đã. |
Nghĩ đến ngày bắt đầu phải đi làm , Trương ngao ngán thấy hết cả cái vị của một cuộc sống gượng , cái nhọc nhằn của những công việc làm bất đắc dĩ. |
| bất đắc dĩ Thu phải cùng đi và khi ngồi trên xe tay , nàng có ý thỉnh thoảng nhìn lại sau xem có thấy Trương theo hay không. |
Gặp một hai người quen , Trương bất đắc dĩ phải chào họ trước. |
| bất đắc dĩ , chàng phải cất mũ chào. |
bất đắc dĩ , Minh phải nhận lời , nhưng chỉ ngồi như tượng gỗ chẳng nói một câu. |
| Nhưng sợ bị Liên hiểu lầm , chàng bất đắc dĩ phải kể lại đầu đuôi ngọn ngành. |
* Từ tham khảo:
- bất đắc kì tử
- bất đắc miên
- bất đắc nhân tâm
- bất đắc tiền hậu
- bất đắc cao sơn, bất tri thiên chi cao
- bất đẳng