| bất chính | - tt. Không chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp: quan hệ bất chính làm ăn bất chính thu nhập bất chính. |
| bất chính | tt. Không chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp: quan hệ bất chính o làm ăn bất chính o thu nhập bất chính. |
| bất chính | tt (H. chính: ngay thẳng) Không ngay thẳng; Không đứng đắn; Trái đạo đức: Hổ thẹn vì có những ý nghĩ bất chính (Ng-hồng). |
| bất chính | (bất-chánh) tt. Không chính-đáng, không hợp với lẽ phải. |
| bất chính | t. Trái đạo đức, không đứng đắn. Hành vi bất chính. |
| Nàng cố xua đuổi để óc khỏi bận với những ý nghĩ mà nàng cho là bất chính. |
| Vốn chỉ là một câu nói bình thường để pha trò trấn an người khác , nhưng chỉ vì Văn chợt nghĩ đến ý nghĩa về luân lý của câu nói đó mà chàng cho là tư tưởng bất chính nên vừa cảm thấy thẹn , vừa thấy buồn cười. |
| Nhưng nếu chỉ là câu chuyện bất chính , phạm tới tám điều răn thì xin từ nay ông tha cho. |
Lá rụng ! Lan rùng mình ngơ ngác nhìn quanh , như sợ có người đứng nghe trộm được nhưng ý nghĩ bất chính của mình. |
| Chiến sỹ Giang Minh Sài đã có vợ nhưng vẫn quan hệ bất chính với một phụ nữ , có ý định đào ngũ. |
| Phần khác , người ta bảo là tâm thần , học nhiều nó " loạn " cứ tưởng tượng ra mọi chuyện nên không ai nhắc gì quan hệ nam nữ bất chính của cậu. |
* Từ tham khảo:
- bất chợt
- bất cố liêm sỉ
- bất công
- bất cộng đái thiên
- bất cứ
- bất di bất dịch