| bát ăn cơm | Bát nhỏ dùng ăn cơm, đựng nước chấm, có thể bằng sành, sứ, sắt tráng men hoặc nhựa; còn gọi chén ăn cơm. |
| Chừng mười lăm hai mươi phút không thấy Sài về cô dậy dọn mâm bát ăn cơm. |
| Chừng mười lăm hai mươi phút không thấy Sài về cô dậy dọn mâm bát ăn cơm. |
| Có nhà bí quá phải đập vỡ những bát ăn cơm của nhà ra để lấy mảnh. |
| Quà tặng gồm : 20 xe đạp ; hàng nghìn bộ quần áo đồng phục , dép nhựa , cặp sách , khăn mặt , bbát ăn cơmphục vụ cho học sinh 3 cấp học từ mầm non , Tiểu học và THCS. |
| Ông Wang giữ tinh hoàn bị đứt trong một chiếc bbát ăn cơm, trong khi vợ ông liên tục giải thích : Tôi đã lỡ cắn nó ! |
| Cốc uống nước , bbát ăn cơm, đũa và thìa kim loại được đặt trên khăn trải bàn hình mèo Hello Kitty , nhân vật truyện tranh nổi tiếng Nhật Bản. |
* Từ tham khảo:
- bát âm
- bát bảo
- bát bửu
- bát chánh đạo
- bát chậu
- bát chiết yêu