| bát bửu | dt. Tám vật quý, tám món binh-khí xưa cắm trên giá để trước bàn thờ thần hoặc trước bàn thờ ông bà. |
| bát bửu | - tám vật quý |
| bát bửu | Bát bảo: Chiếu hoa, gối sách bộn bề, Cỗ đồ bát bửu mượn về chưng ra (Lục Vân Tiên). |
| bát bửu | dt (H. bát: tám; bửu: bảo, quí) Tám thứ vũ khí bằng gỗ sơn son thếp vàng để bày thờ hoặc trang trí: Cỗ đồ bát bửu chỉnh tề chưng ra (LVT). |
| bát bửu | d. Tám thứ đồ bằng thau hoặc bằng gỗ sơn để bày thờ hoặc rước xách. |
| bát bửu | (bảo) Đồ thờ thần có tám cái để bầy cho oai. |
* Từ tham khảo:
- bát chánh đạo
- bát chậu
- bát chiết yêu
- bát chính
- bát chuỳ hạ
- bát chữ