| bát bảo | I. dt. Đồ thờ thần hoặc rước xách khi tế lễ gồm tám thứ, làm bằng đồng thau hoặc gỗ sơn son thếp vàng. II. tt. Quý, ngon: chè bát bảo. |
| Rồi dòng Bbát bảotiên , Tam bảo sắc , Bạch nhạn , Hồng nhạn , Hải yến phải chăm sóc ra sao để cái duyên lặn vào trong , như thiếu nữ e ấp mà hương thơm và màu sắc vẫn lộ ra tự nhiên. |
| Lâm nói qua câu chuyện với chủ nhà về các bậc túc nho xưa chơi Bbát bảotiên thế nào , các cao niên thời nay chơi thanh ngọc , đại hoàng ra sao. |
* Từ tham khảo:
- bát bửu
- bát chánh đạo
- bát chậu
- bát chiết yêu
- bát chính
- bát chuỳ hạ