| bảo mẫu | dt. Mẹ nuôi vú, người vú nuôi con người khác. |
| bảo mẫu | dt. Người phụ nữ làm nghề trông coi trẻ. |
| bảo mẫu | dt (H. bảo: chăm nom, mẫu: mẹ) Người phụ nữ chăm nom, nuôi nấng trẻ nhỏ: Nhiều bảo mẫu coi trẻ em như con đẻ của mình. |
| bảo mẫu | d. Người phụ nữ trông nom nuôi nấng trẻ còn nhỏ. |
| bảo mẫu | Người đàn-bà chăn nuôi trẻ con. |
[40a] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Sách chép các đế vương chưa có chỗ nào chép việc hoàng bà chết , mà trong đời Thần Tông thấy chép hai lần , có lẽ là vua đặt cách gia phong ân tứ trọng hậu cho các bảo mẫu , cho nên sử thần theo đó mà chép chăng? Hoàng trưởng tử Thiên Tộ sinh. |
| Tiên đế chọn người làm bảo mẫu , làm thầy để vâng mệnh dạy bảo trong cung , bệ hạ khinh rẽ , mắng chửi mà không nghe , thế là hai điều không nên. |
| bảo mẫuhay Au Pair Trông trẻ là một công việc phổ biến , cho phép bạn ra nước ngoài. |
| Bạn có thể phải học qua các khóa đào tạo , vượt qua vòng đơn đăng ký với những công ty kết nối với người tìm bbảo mẫu... Nếu là người yêu thích trẻ em , bạn sẽ tìm thấy niềm vui trong công việc. |
| Cô bé 3 tuổi được một bbảo mẫubế , thi thoảng chạy lon ton quanh chân người lớn , trông rất đáng yêu. |
| Phòng CSĐTTPMT lúc này ngoài việc tập trung khai thác các đối tượng còn phải kiêm thêm việc làm bbảo mẫu, bởi đứa bé mà các đối tượng bế theo liên tục khóc đòi mẹ. |
* Từ tham khảo:
- bảo mệnh
- bảo một đàng quàng một nẻo
- bảo nhỏ
- bảo quản
- bảo sanh
- bảo tàng