| bạo lực | dt. Sức mạnh hung-tợn // Sự dùng vũ-khí, tra-tấn, v,v... |
| bạo lực | - dt. (H. bạo: dữ; lực: sức) Sức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch: Dùng bạo lực để lật đổ chính quyền phản động. |
| bạo lực | dt. Sức mạnh dùng để trấn áp, chống lại lực lượng đối lập hay lật đổ chính quyền: tránh dùng bạo lực. |
| bạo lực | dt (H. bạo: dữ; lực: sức) Sức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch: Dùng bạo lực để lật đổ chính quyền phản động. |
| bạo lực | dt. Hành-vi hung-dữ. |
| bạo lực | d. Sức mạnh vật chất dùng một cách quyết liệt. Bạo lực cách mạng. |
| Bữa cơm trưa nay có nhiều tiếng cười hể hả , và đám đàn bà sống giữa vùng đất chuộng võ từ tấm bé không hiểu nổi sự quyến rũ của bạo lực , nhìn đám mâm chén ngả nghiêng với đôi mắt chịu đựng , khoan thứ. |
Ông giáo không nén được giận , bỏ cả cái thói quen ngại làm phiền lòng người khác , nói thẳng ý mình : Dùng hình pháp và bạo lực , thì người ta sợ mà không phục , yên được một ngày thì chắc chắn sẽ loạn suốt những ngày còn lại. |
| Những kẻ say mê bạo lực v. |
| Hơi thất vọng , ông hỏi : Tại sao thế ! Chính con tự nguyện xin đi , rồi bây giờ lại xin không đi nữa ? Bạn bè con sẽ nghĩ thế nào ? Con không sợ bị xem là một đứa hèn nhát hay sao ? Lãng muốn thuật hết cho cha nghe những kinh nghiệm của mình trong hai tháng qua , những suy nghĩ của cậu về bạo lực. |
| Cuộc họp trước đưa đến quyết định tận dụng bạo lực đàn áp để vượt khó khăn , mở rộng tầm ảnh hưởng sâu xuống đồng bằng. |
| Lại nói xa nói gần đến điều nhân nghĩa , đến sự bất đắc dĩ của bạo lực , đến chỗ ranh giới của thiện ác... Chinh cúi đầu nghe lời cha , lòng ngán ngẩm , tự hỏi tại sao cha có thể bỏ cả cuộc đời nhai đi nhai lại những tiếng rỗng tuếch nhạt nhẽo như vậy. |
* Từ tham khảo:
- bạo manh
- bạo miệng
- bạo mồm
- bạo mồm bạo miệng
- bạo nghịch
- bạo ngược