| bạo mồm | tt. Dám nói những điều, những lời mà người khác cảm thấy e ngại, không dám nói: Cô gái rất bạo mồm. |
| Tuyên nó nổi giận , sai đằng cổ tên bạo mồm quất cho đúng một trăm hèo. |
Bravô ! Cái tiếng nói tưng tửng lúc nãy Đúng là hùng khí biên cương khúc độc hành? Cầu mong cái hùng khí chất ngất này không nửa đường chết yểu như cái bệnh non gan bạo mồm của ráo trọi các tầng lớp sĩ phu kim cổ. |
* Từ tham khảo:
- bạo mồm bạo miệng
- bạo nghịch
- bạo ngược
- bạo nhiệt
- bạo phát
- bạo phong