| bạo miệng | Nh. Bạo mồm. |
| bạo miệng | t. Dám nói những điều mà người khác e ngại. |
| Cô là một người phụ nữ mạnh mẽ và bạo miệng. |
| Từ chiến trường trở về , anh được chào đón như một tài năng lớn , có người bạo miệng bảo đó là một hiện tượng giống như Apollinaire của nền thơ Pháp hiện đại. |
A , cái nhà chị này nói năng bạo miệng mới kinh chứ? Hơi ngán rồi đó Lân làm bộ rụt đầu rụt cổ , miệng chu ra , mắt lác xệch Nghệ sĩ , ông bà nào cái miệng cũng nhọn hoắt. |
| Một cô bọc răng vàng còn bạo miệng trêu : "Ối dồ , không làm rể người Mông được đâu lố" làm tôi đỏ chín mặt… Các mẹ , các chị mở sạp dứa ven đường. |
| Bà Haley là người từng chỉ trích mạnh mẽ ông Trump trong chiến dịch tranh cử vì những phát ngôn bbạo miệngcủa ông. |
* Từ tham khảo:
- bạo mồm
- bạo mồm bạo miệng
- bạo nghịch
- bạo ngược
- bạo nhiệt
- bạo phát