| bảo lãnh | đgt. Bảo đảm và chịu trách nhiệm trước pháp luật về người nào đó: được bảo lãnh sang cư trú ở nước ngoài. |
| bảo lãnh | đgt x. Bảo lĩnh. |
| bảo lãnh | (bảo lĩnh) dt. Đứng làm chứng để nhận hộ cho: Bất người bảo-lãnh làm tờ cung chiêu (Ng-Du). |
| bảo lãnh | đg. (đph). Bảo lĩnh. |
| Thế rồi sau hàng trăm cuộc điện thoại , thư mời từ Ấn Độ ,thư bảo lãnh từ Việt Nam , hai cuộc phỏng vấn , ba lần lặn lội lên đại sứ quán (cách chỗ tôi ở hai tiếng đi xe bus cộng xe bộ) , hàng giờ ngồi chờ ở đấy , lại còn bị sàm sỡ bởi nhân viên sứ quán , cuối cùng tôi cũng lấy được visa một lần vào , trong khi tôi nộp đơn xin nhiều lần vào , đúng một ngày trước chuyến bay. |
Đi đâủ Sang bên ấy , sang theo đường bảo lãnh. |
| Dẫu rằng các anh ngồi đây mỗi người một số phận , mỗi người một hoàn cảnh , một trăn trở , một vui buồn riêng nhưng hôm nay có cả ông chủ tịch đứng đầu thị trấn đây , xin ông chứng kiến và bảo lãnh cho cải lễ kết nghĩa đột xuất này. |
bảo lãnh từ khuya rồi Vị chủ tịch gật mạnh đầu. |
Ngoại thương thằng Long lắm , nên khi Út Bốn điện thoại về , bảo thằng Long ráng học thật giỏi , để Út Bốn làm giấy tờ bảo lãnh sang bên đó học , cho có tương lai. |
Người cha gốc Việt có thể bảo lãnh cho con ngoài giá thú nhập cư vào Mỹ được không? Người con chắc cũng không quá khó để bảo lãnh người mẹ sang xứ sở hợp chúng quốc? Những thắc thỏm đó dấy lên trong Kiệm nghi ngại cái gia đình nhỏ này có ngày sẽ bị xé ra , khi nhìn đứa bé lớn lên thấy rõ từng tuần , từng tháng. |
* Từ tham khảo:
- bảo lĩnh
- bảo lưu
- bảo mạng
- bảo mật
- bảo mẫu
- bảo mệnh