| bảo lĩnh | (lãnh) đt. Nhận trách-nhiệm cho người: Bảo-lĩnh vay nợ, người làm. |
| bảo lĩnh | Nh. Bảo lãnh. |
| bảo lĩnh | đgt (H. bảo: chịu trách nhiệm; lĩnh: nhận lấy) Bảo đảm nhận trách nhiệm thay người nào mà mình tin: Được lời mụ mối tùy cơ, bắt người bảo lĩnh làm tờ cung chiêu (K). |
| bảo lĩnh | đg. Nhận lấy và chịu trách nhiệm. Chính quyền địa phương bảo lĩnh những người phạm pháp được tha về bản quán. |
| bảo lĩnh | Đứng làm chứng để nhận hộ cho: Bắt người bảo-lĩnh làm tờ cung-chiêu (K). |
| Nhà dân không được chứa người đi đường ngủ trọ , hễ có người [34b] ngủ trọ , thì phải báo nhà láng giềng , cùng nhau xét hỏi giấy tờ , hành lý , lý do đi qua để làm chứng cứ bảo lĩnh. |
* Từ tham khảo:
- bảo lưu
- bảo mạng
- bảo mật
- bảo mẫu
- bảo mệnh
- bảo một đàng quàng một nẻo