| bảo lưu | đt. Giữ nguyên không thay đổi, chừa lại để dùng khi cần // dt. (Pháp): Đất cấm tư-nhân khai-thác (résrves). |
| bảo lưu | đgt. Giữ lại như cũ, không thay đổi: bảo lưu ý kiến o được bảo lưu điểm thi. |
| bảo lưu | đgt (H. bảo: giữ; lưu: để lại) Giữ lại như trước: Bảo lưu sổ lương cũ. |
| bảo lưu | đg. Giữ như trước. Bảo lưu lương cũ. |
| bảo lưu | Giữ nguyên không thay đổi. |
| Bằng tốt nghiệp THCS (bản sao hợp lệ) ; Giấy xác nhận điểm bbảo lưu(nếu có) do Hiệu trưởng trường phổ thông nơi thí sinh đã dự thi năm trước xác nhận. |
| Căn cứ điểm c , khoản 6 , Điều 42 , Nghị định số 31/2013/NĐ CP ngày 9/4/2013 về chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học , quy định : Nếu đang hưởng trợ cấp hàng tháng theo mức suy giảm khả năng lao động dưới 81% và chưa được xác định tỷ lệ suy giảm khả năng lao động thì tạm thời được bbảo lưumức trợ cấp đang hưởng. |
| Trong thời gian bbảo lưu, những trường hợp có nguyện vọng được giám định thì Sở Lao động Thương binh và Xã hội giới thiệu đến Hội đồng giám định y khoa có thẩm quyền và ra Quyết định điều chỉnh trợ cấp theo các mức quy định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 Điều này từ ngày Hội đồng giám định y khoa có thẩm quyền kết luận. |
| Nhưng ủy ban này vẫn nhất quyết bbảo lưuquyết định của mình. |
| Về quyền thông tin , thảo luận của đảng viên đã được quy định tại Điều 3 và khẳng định tại Điều 9 , Điều lệ Đảng : Đảng viên có ý kiến thuộc về thiểu số được quyền bbảo lưuvà báo cáo lên cấp ủy cấp trên cho đến Đại hội đại biểu toàn quốc , song phải chấp hành nghiêm chỉnh nghị quyết , không được truyền bá ý kiến trái với Nghị quyết của Đảng. |
| Giấy phép xây dựng không phải vô dụng để bỏ đi dễ dàng , ông Liêm bbảo lưuý kiến giữ giấy phép xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- bảo mạng
- bảo mật
- bảo mẫu
- bảo mệnh
- bảo một đàng quàng một nẻo
- bảo nhỏ