| bạo hành | bt. Hành-động thình-lình và hung-tợn. // (B) Đảo chánh, cuộc lật đổ chánh-quyền với bạo-lực. |
| bạo hành | - dt. Hành vi bạo ngược. |
| bạo hành | dt. Hành vi bạo ngược. |
| bạo hành | dt (H. bạo: dữ; hành: làm) Hành vi hung dữ: Lịch sử lên án những bạo hành của Lê Long-đĩnh. |
| bạo hành | bt. Hành-động dữ-tợn. |
| bạo hành | Hành vi bạo ngược. |
| Swapnil và Sweetie nạn nhân của bạo hành gia đình , một điều không phải là hiếm ở đất nước Ấn Độ này. |
Có lần thím bảo , trên đời này , giữa vợ chồng con cái không chỉ có bạo hành đánh đập , đụng tay đụng chân. |
| Còn có thứ bạo hành tàn nhẫn không kém , là bạo hành sao nhãng. |
| Những bước đi ngập ngừng nhưng vẫn hạnh phúc hơn rất nhiều so với thời gian giãn cách tất cả ở yên trong nhà , thiếu hàng hóa , thiếu ăn , thiếu sự chăm sóc ở các khu cách ly ; mà đầy nghi kỵ khi ai cũng là F0 , ai cũng là nguy cơ đỏ khi đi từ vùng dịch , bị bắt nhốt , giam lỏng , kỳ thị… Sự thay đổi đó là mấu chốt , khi tư duy chống dịch không bị máy móc như ban đầu , khi rốt cuộc người ta cũng hiểu ra – Covid chẳng phải là hàng rào ngăn cách con người với con người , là chỉ thị này chồng lên chỉ thị kia mà chẳng giải quyết gì được , là sự bất lực của lao động hồi hương khi không có chính sách hợp lý giữ họ lại , là sự giam hãm con người trong chính gia đình mình gây nên những câu chuyện bạo hành nhức nhối. |
| Theo HĐXX , đến nay chưa có cơ quan chức năng nào kết luận bà L. có hành vi bbạo hànhcác con như thông tin ông Y. gửi đến các cơ quan chức năng. |
| Cụ thể , ông Y. gửi đơn xin ly hôn với lý do bà L. bbạo hànhcác con ; ông Y. thường xuyên tới trường học các con tố cáo bà L bạo hành ; xúi giục các con làm đơn tố cáo mẹ ngược đãi con. |
* Từ tham khảo:
- bạo hung
- bạo loạn
- bạo lực
- bạo manh
- bạo miệng
- bạo mồm