| bao hàm | đt. Súc-tích, trùm kín, chứa đựng bên trong: Việc làm đó bao hàm một ý-nghĩa cao xa. |
| bao hàm | - đg. Chứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng). Bao hàm nhiều ý nghĩa. |
| bao hàm | đgt. Chứa đựng, tiềm ẩn bên trong: Câu nói bao hàm nhiều ý nghĩa sâu sắc. |
| bao hàm | đgt (H. bao: thâu tóm; hàm: ngậm) Chứa đựng bên trong: Sáng tác văn nghệ nào cũng bao hàm một thái độ xã hội nhất định (Trg-chinh). |
| bao hàm | dt. Bao trùm tất cả, chứa đựng: Việc ấy bao hàm một ý-nghĩa hay. |
| bao hàm | đg. Chứa ở trong. Từ này bao hàm nhiều ý nghĩa. |
| bao hàm | Bọc ngậm, che-chở cho tất cả mọi người: Bao hàm muôn vật. |
Câu nói của Minh bao hàm ý ăn năn , tự trách , tự khinh mình nhỏ nhen , ghen tuông bậy bạ không đâu nhưng Văn lại không hiểu , cho là bạn mình lại mặc cảm vì tật nguyền nên nói lẫy. |
| Sự biết điều ở ông là trên nét lớn và có bao hàm những trừ bì. |
| Quan chức này nêu rõ : Việc Chủ tịch Quốc hội Triều Tiên sắp sang đây không chỉ đưa ra một thông điệp đối với Hàn Quốc mà còn bbao hàmcả một thông điệp với các nước khác. |
| Ông Vinh tiếp lời : Có thể hiểu quy định lợi ích phi vật chất bbao hàmcả hành vi hối lộ tình dục. |
| Đúng hơn phải là một hệ thống quản trị hiện đại , một hệ thống xã hội trong sạch , trong đó bbao hàmnhững vấn đề cốt lõi như minh bạch , công khai và sự tham gia của người dân. |
| Tuy nhiên , Dự thảo khung COC dường như chủ yếu bbao hàmnhững nội dung mang màu sắc chính trị nhiều hơn là pháp lý ; Chẳng hạn trong phần mở đầu COC được coi là một phần của tiến trình thực hiện DOC và theo đó , DOC sẽ ảnh hưởng lớn đến nội dung của COC. |
* Từ tham khảo:
- bao hành
- bao hình
- bao hoa
- bao la
- bao la thiên địa
- bao lan