| bảo cô | bt. Nuôi-dưỡng, thuốc-thang cho người bị mình làm cho mang bệnh, theo luật xưa. // Nuôi trẻ mồ-côi: Viện bảo-cô. |
| bảo cô | đgt. 1. Nuôi trẻ mồ côi: nhà bảo cô. 2. Nuôi, chăm sóc người bị thương do mình gây ra cho đến khi khỏi hẳn. |
| bảo cô | bt. Nuôi trẻ bồ-côi (mồ côi). // Bảo-cô-viện (hay viện mồ-côi). |
| bảo cô | đg. 1. Nuôi trẻ mồ côi. 2. Nuôi người mà mình đã đánh bị thương cho đến khi khỏi (cũ). |
| bảo cô | Nuôi trẻ bồ-côi. |
| bảo cô | Nuôi nấng người mà mình đã đánh bị thương: Nuôi như nuôi bảo-cô (Luật cũ: Kẻ đánh người trọng-thương, quan bắt phải nuôi cơm phục thuốc, giữ cho người bị thương được yên-toàn thì không phải tội). |
| Thôi thì cụ cũng nên tìm lời khuyên bảo cô ấy. |
| Bà Hai nói : Anh Dũng , bảo cô sang dạy học đám trẻ bên nhà. |
Vì trời không lạnh lắm , nên Quang bảo cô gái Thổ cho mượn cái chiếu để chàng nằm ngủ ngoài sân sàn. |
| Chàng bảo cô gái Thổ : Trông hòn đá như vai người con gái , cô Sao ạ. |
| Văn nói tiếp : Giá mà chị đến nhà cậu tôi chơi được một chuyến thì cô Kim sẽ giúp chị việc ấy... Mà thôi , để tôi bảo cô ấy lại đây cũng được... Vậy cứ thế mà làm nhé ! Thôi chào chị , tôi về. |
| Chàng nói đùa một câu : Cô bảo cô biết sự tích thì cô thử kể lại cho tôi nghe xem nào ? Cô kia cho là Ngọc chế nhạo , cúi đầu không trả lời. |
* Từ tham khảo:
- bảo cử
- bảo dưỡng
- bảo dưỡng kĩ thuật
- bảo đảm
- bảo đảm đường sá
- bảo đảm hậu cần