| bảo chứng | bt. Nhận trách-nhiệm với sự cam-kết bằng tiền hay vật: Bảo-chứng giùm người để vay nợ; Đóng tiền bảo-chứng vụ thầu. |
| bảo chứng | - đgt. (H. bảo: chịu trách nhiệm; chứng: nhận thực) Bảo đảm cho: Dùng tiền kí quĩ để bảo chứng sự vay vốn. |
| bảo chứng | dt. Văn bản bảo đảm hoặc cam kết sẽ trả nợ thay cho người khác. |
| bảo chứng | đgt (H. bảo: chịu trách nhiệm; chứng: nhận thực) Bảo đảm cho: Dùng tiền kí quĩ để bảo chứng sự vay vốn. |
| bảo chứng | bt. Nhận lấy-trách nhiệm để chứng một việc gì; đặt tiền-bảo đảm một việc gì. // Tiền bảo-chứng. Người bảo-chứng. |
| bảo chứng | đg. Nhận thực. |
| bảo chứng | Người đứng làm chứng nhận hộ hay lấy vật gì để làm chứng: Việc thầu phải có tiền ký-quĩ để làm bảo-chứng. |
| Đó chính là bbảo chứngcho chất lượng và hiệu quả của những sản phẩm mà NutiFood đưa ra thị trường. |
| Ngoài ra , tôi cũng lấy tên của mình làm bbảo chứngchất lượng cho thương hiệu. |
| Bộ phim giúp Thanh Hằng khẳng định khả năng diễn xuất , đưa cô trở thành một trong những bbảo chứngdoanh thu thời gian ấy. |
| Thậm chí , so với phương thức quảng bá truyền thống , vin vào MV ca nhạc để đưa nhãn hàng đến đông đảo người xem còn hữu hiệu hơn rất nhiều , nhất là sản phẩm đó được bbảo chứngbởi những ngôi sao giải trí , những cái tên đang gây bão tại thị trường giải trí Việt Nam Với ca sĩ , bỏ tiền ra làm MV khó thu hồi vốn , hầu như phát hành online là chính. |
| Không chỉ có trang thiết bị , cơ sở vật chất hiện đại , chất lượng chuyên môn của BV còn được bbảo chứngbởi đội ngũ y bác sĩ giỏi của BV Nhân dân 115. |
| Cái tên của cô vừa là bbảo chứngcho chất lượng phim , vừa đảm bảo về mặt doanh thu. |
* Từ tham khảo:
- bảo cô
- bảo cử
- bảo dưỡng
- bảo dưỡng kĩ thuật
- bảo đảm
- bảo đảm đường sá