| báo chí | dt. Các cơ-quan thông-tin như báo hằng ngày, hằng tuần, tạp-chí, tập-san: Nha thông-tin và báo-chí; chế-độ báo-chí; báo-chí ngoại-quốc. |
| báo chí | - dt. Các loại báo và tạp chí nói chung: công tác báo chí vai trò của báo chí trong công cuộc đổi mới xã hội. |
| báo chí | dt. Các loại báo và tạp chí nói chung: công tác báo chí o vai trò của báo chí trong công cuộc đổi mới xã hội. |
| báo chí | dt (H. báo: cho biết; chí: tạp chí) Các cơ quan ngôn luận nói chung: Những chỉ thị của Lê-nin về công tác báo chí rất sâu sắc (Trg-chinh). |
| báo chí | dt. Tiếng nói chung về báo-chương (báo, sách): ở Pháp, tự-do về báo-chí được công-bố do đạo-luật ngày 29 tháng bảy năm 1881. Theo đạo-luật ấy, một tờ báo xuất-bản khỏi cần xin phép trước, tuy-nhiên, trước ngày phát-hành tờ báo phải viết cho Biệ |
| báo chí | d. Báo và tạp chí nói chung. |
| Và người ta nhao nhao công kích bà trên hết các báo chí. |
| Hiểu im lặng đi bên cạnh sự sung sướng của người sắp sửa ra đi tràn đầy niềm tin và khát vọng như là sự mô tả của những bài ghi nhanh trên báo chí , đài phát thanh lúc bấy giờ nói rằng người chiến sĩ ra mặt trận như đi xem hội ! Anh biết rằng điều đó cũng rất thật và rất cần như thế. |
| Trưa nay khi anh đang baó cáo với đoàn tham quan và các báo chí , Tiến ở dưới nói chuyện riêng với Hương. |
| báo chí đưa tin rần rần , lãnh đạo thành phố thấy hình ảnh phản cảm nên cấm tiệt chuyện gửi quà , dân chúng hoan nghênh. |
| Đến lúc báo chí ca ngợi nàng như một bông hoa lạ trong làng thơ thì nàng giật mình đã qua tuổi 30 rồi. |
| Hình ảnh đất nước này trên báo chí quốc tế vẫn là hình ảnh những vụ bạo động , những cuộc biểu tình , những vụ tranh chấp hỗn loạn và đẫm máu. |
* Từ tham khảo:
- báo chúa
- báo chương
- báo cô
- báo công
- báo cừu
- báo danh