| bánh đà | dt. Bánh xe có vành nặng lắp trên trục của máy cơ tải trọng không đều để cân bằng chuyển động của máy, được sử dụng làm bộ tích cơ năng trong những động cơ pít tông, máy nén, máy bơm và trong những máy khác có mô men quay không đều trên trục chính; còn gọi là vô lăng. |
* Từ tham khảo:
- bánh đai
- bánh đậu xanh
- bánh đậu xanh hấp
- bánh đậu xanh mỡ
- bánh đúc
- bánh đúc bày sàng