| bằng lặng | Nh. Phẳng lặng. |
| Riêng mình... Khi còn ở trường phổ thông , dẫu sao quan hệ chính trị cũng còn bằng lặng. |
| Ở đấy , giờ chỉ còn là mặt nước ao xuân , bằng lặng , kín đáo và êm nhẹ. |
| Mùi nghi vệ mới phảng phất ít hôm trước thì sớm nay đã chan hòa nổi dậy trên một khoảnh đất mà mọi khi chỉ có hoang vu và bằng lặng. |
| Cũng giống như có hai con người , hai số phận cụ thể , thì người nào sinh ra và lớn lên trong hoàn cảnh khắc nghiệt , nhiều thử thách , nhiều thăng trầm thì tính cách , bản lĩnh và tâm hồn của người đó có mặt mạnh mẽ , phong phú hơn so với người sống trong môi trường khá bbằng lặng, yên ả. Con người hay dân tộc đều như thế. |
| Mũi Gành Dầu Mũi Gành Dầu dường như biệt lập với nét đẹp của các bãi biển khác tại Phú Quốc , ở đây sở hữu sự bbằng lặngrất riêng , sự hoang vu nhưng bình yên bên bãi cát trắng , sóng biển vỗ về , sau lưng lại là hai ngọn núi lớn hùng vĩ ngút trời. |
* Từ tham khảo:
- bằng lòng
- bằng mặt chẳng (không) bằng lòng
- bằng nay
- bằng nhằng
- bằng như
- bằng nửa con mắt