| bắn tập | Nh. Bắn huấn luyện. |
| Cuộc tấn công tên lửa của Mỹ và các đồng minh vào Syria rất giống với việc bbắn tậptrước khi bắt đầu bắn thật , Tổng thống đầu tiên và duy nhất của Liên Xô Mikhail Gorbachev nói khi trả lời phỏng vấn đài phát thanh Baltkom của Latvia. |
| Nó rất giống bbắn tậptrước khi bắt đầu bắn thật Điều này là không thể chấp nhận , nó sẽ không dẫn đến bất cứ điều gì tốt đẹp" , ông Gorbachev nói. |
| Để hạ đối tượng đến cùng , Đạt cùng với Duy , Hoàn đã khảo sát địa bàn rất kỹ , tổ chức bbắn tậptrước khi ra tay... Sau khi gây án , Lê Việt Hoàn đã nhận được của Đạt 110 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- bắn tẩy
- bắn tên không đích
- bắn tỉa
- bắn tiếng
- bắn tin
- bắn tự động