| bắn tin | đt. Gởi tin đi, cho hay gấp bằng mọi cách: Tới nơi, bắn tin về cho hay kẻo lo sợ. |
| bắn tin | - đgt. Nhắn tin thông qua một người khác: Sau những ngày dò la và bắn tin (NgTuân). |
| bắn tin | đgt. Biểu thị thái độ của mình bằng cách nói qua người khác: nói bắn tin o Nhà bên bắn tin là đã đồng ý. |
| bắn tin | đgt Nhắn tin thông qua một người khác: Sau những ngày dò la và bắn tin (NgTuân). |
| bắn tin | dt. Nht. Bắn tiếng: Bắn tin đến mụ Tú-bà (Ng-Du). |
| bắn tin | đg. Nói lên ý định, ý nghĩ của mình qua một người trung gian. |
| Và gần một tuần lễ sau , mợ bbắn tinngỏ lòng ưng thuận , nhờ mẹ thu xếp hộ việc cưới xin cho chóng xong. |
| Cô bắn tin để doạ Sài hay vì gia đình ngăn cản ? Hoặc vì một lý do nào khác ! Sài không hề quan tâm. |
| Ngài bảo chị ta cứ tạm lánh vào dinh tôi , rồi tôi cho người bắn tin là nàng đã sung vào đội nữ nhạc trong dinh tổng trấn , thì bố bảo Huyện Thọ cũng không dám giở dói chuyện gì nữa. |
| Cô bắn tin để doạ Sài hay vì gia đình ngăn cản? Hoặc vì một lý do nào khác ! Sài không hề quan tâm. |
| Tôi nói "nghe đâu" vì tôi thấy người ta bắn tin rằng mẹ và em tôi xoay ra sống bằng cách đó. |
| Lần ấy Thoại thâm nhập thực tế làm lơ xe , vất vả cực nhọc để bắn tin cho Hạ. |
* Từ tham khảo:
- bắn tự động
- bặn
- băng
- băng
- băng
- băng