| bắn tỉa | đgt. Bắn bằng súng trường hay súng bắn tỉa để sát thương từng tên địch hoặc từng mục tiêu quan trọng nhằm tiêu hao và quấy rối địch. |
| bắn tỉa | đgt Nấp một chỗ bắn từng kẻ địch: Anh bộ đội ấy đã bắn tỉa, giết được nhiều giặc. |
| Rừng còn cháy. Khói bo còn xộc vào đắng cả mũi , tôi hô anh em nhanh chóng chọn vị trí có lợi , dùng súng trường bắn tỉa nếu chúng thả thang , còn tiểu liên trung liên thì nhằm vào máy bay khi chúng hạ cánh |
| Theo ý ông chủ nhiệm thì nên rình mấy thằng lính đi đốn cây mà bắn tỉa , chớp súng trước. |
| Rừng còn cháy. Khói bo còn xộc vào đắng cả mũi , tôi hô anh em nhanh chóng chọn vị trí có lợi , dùng súng trường bắn tỉa nếu chúng thả thang , còn tiểu liên trung liên thì nhằm vào máy bay khi chúng hạ cánh |
| Người chơi sẽ trở thành một chỉ huy cấp cao kiêm tay súng bbắn tỉaphụ trách một đội ngũ những chuyên gia quân sự tinh nhuệ có nhiệm vụ tìm và tiêu diệt những nhóm tội phạm , khủng bố nguy hiểm gọi là "Shadow Nations". |
| Bên cạnh đó , các phái tay dài cũng gặp nhiều khó khăn hơn trong công cuộc chọn chỗ bbắn tỉa. |
| Tay súng bbắn tỉalập kỷ lục tiêu diệt IS từ khoảng cách 3.5km. |
* Từ tham khảo:
- bắn tiếng
- bắn tin
- bắn tự động
- bặn
- băng
- băng