| bán đảo | dt. Doi đất, cuộc đất to nằm thòng ra biển nhưng còn dính với đất liền: Bán đảo Đông-Dương. |
| bán đảo | - dt. (địa) (H. bán: nửa; đảo: khoảng đất lớn có nước bao quanh) Dải đất có biển bao quanh, trừ một phía nối liền với lục địa: Bán đảo Mã-lai. |
| bán đảo | dt. Phần đất ba mặt giáp biển còn một mặt nối với đất liền: bán đảo Đông Dương. |
| bán đảo | dt (địa) (H. bán: nửa; đảo: khoảng đất lớn có nước bao quanh) Dải đất có biển bao quanh, trừ một phía nối liền với lục địa: Bán đảo Mã-lai. |
| bán đảo | dt. Đảo mà một phần dính trong đất liền: Bán-đảo Ba-nhĩ cán. |
| bán đảo | d. Dải đất chìa ra biển, có nước bao bọc xung quanh, trừ một phía nối liền với lục địa. Bán đảo Mã Lai. |
| bán đảo | Doi đất, một nửa cù-lao, một phần dính với đất liền, còn ba bề có nước: Xứ Đông-pháp là một bán-đảo ở trong Thái-bình-dương. |
| Ở Malaysia đã lâu , tôi chưa bao giờ sang bán đảo Đông Malaysia , khu vực mà bạn bè người Malaysia của tôi đều bảo là "Malaysia thực sự". |
| Ông bị cuốn hút vào các hoạt động trong 5 năm chấp chính , chạy khắp bán đảo một cách không mệt mỏi để thúc đẩy công việc và mỗi khi cưỡi ngựa đi thăm thú nơi nào đó trong một xứ còn chưa có đường xe hơi , ông ta thường tới trước nhân viên bảo vệ. |
| 1691 Mãn Lạt Gia : tên phiên âm của Malacca , một tiểu quốc Hồi giáo (Sultanat) do Paramesvara lập nên vào đầu thế kỷ XV ở vùng cửa sông Malacca , bán đảo Mã Lai. |
| Nếu xảy ra chiến tranh trên bbán đảoTriều Tiên , các lực lượng lục quân Triều Tiên được xem là mối đe dọa lớn nhất đối với quân đội Hàn Quốc và các lực lượng quân sự Mỹ đóng quân ở khu vực này chứ không phải là các loại vũ khí hạt nhân. |
| Còn theo National Interest , dù phần lớn vũ khí của Triều Tiên bị xếp vào hàng lỗi thời nhưng nếu xảy ra chiến tranh , quân đội Triều Tiên vẫn đủ sức tạo ra những thiệt hại nặng nề đối với các lực lượng Mỹ Hàn đóng quân trên bbán đảoTriều Tiên. |
| Lãnh thổ Phù Nam mở rộng bao chiếm trọn vùng Nam Bộ Việt Nam , vùng đông nam Campuchia và bbán đảoMalaysia ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- bán đắt
- bán đấu giá
- bán đổ bán tháo
- bán độ
- bán đợ
- bán đứng