| bán đứng | đt. ép đi ở đợ: Bán đứng vợ con. |
| bán đứng | đgt. Bán, đánh đổi một cách không ngại ngần cái có giá trị cao quý để mưu cầu lợi ích bản thân: Bọn tay sai đã bán đứng Tổ quốc o bán đứng danh dự để giành lấy quyền lợi. bán đứt đgt. Bán một cách dứt khoát với đầy đủ thủ tục bàn giao sang người mua và trao nhận tiền sòng phẳng: bán đứt mảnh đất. |
| bán đứng | đgt Bán ngay không ngại ngần, không thương tiếc: Vì có sự bất hoà trong gia đình, ông ấy đã bán đứng ngôi nhà. |
| Mỹ cố đấm ăn xôi Sau Hiệp định Paris , Tổng thống Việt Nam Cộng hòa (VNCH) Nguyễn Văn Thiệu đã từng phát biểu trước đại chúng rằng , người Mỹ đã bbán đứng, bỏ rơi đồng minh. |
| Không lâu sau quãng thời gian hoạt động cách mạng , ông bị chính người học trò tham danh lợi bbán đứng. |
| Đừng để người khác cơ cơ hội kìm hãm năng lực của mình , cũng đừng quá tin tường người khác mà dốc hết ruột gan nếu không bạn sẽ bị bbán đứng. |
| Thương cười cười nhưng trong lòng nghĩ : Thằng quỷ mày dám bbán đứnghình ảnh của tao saỏ |
| Lỗ Tông Đạo một lòng trung thành , chân thật , không bao giờ bbán đứnglương tâm của mình. |
* Từ tham khảo:
- bán gà cho cáo
- bán gà kiêng ngày trời gió, bán chó kiêng ngày trời mưa
- bán gạo tháng tám, mua vải tháng ba
- bán hạ
- bán hàng
- bán hàng trắng