| bán hàng | đgt. Bán hàng hoá nói chung, coi như một nghề kiếm sống: bán hàng tại cửa hàng nhà nước o nghề bán hàng. |
| bán hàng | dt. Bán các món hàng hoá. |
| Trương tẩn mẩn nhìn những người bán hàng rong qua lại. |
| Sau cùng chàng ngừng lại trước cửa hiệu nhỏ trong chỉ có một người đàn bà khách già ngồi bán hàng. |
| Chàng ngờ ngợ nhớ ra điều gì , hỏi bà cụ bán hàng : Hôm nay mồng mấy cụ nhỉ ? Hôm nay mồng sáu. |
| Bà cụ bán hàng nước thấy chàng cất tiếng hỏi : Lần này lâu mới thấy cậu về chơi nhà. |
Cô bé con bán hàng mở vung múc nước chè , làn khói nóng và thơm thoảng qua mặt khiến Dũng nhớ đến hôm nào ngồi cạnh Loan trong lòng ấm áp và nhìn ra cảnh chiều mờ sương thu. |
Nhìn qua cái mành rách sang góc nhà bên kia , Trọng thấy bác Phác , người đàn bà bán hàng rong ở chung với chàng cũng đương ngồi , hai khuỷu tay chống vào đùi có vẻ ngẫm nghĩ. |
* Từ tham khảo:
- bán hàng trắng
- bán họ hàng xa, mua láng giềng gần
- bán hoá giá
- bán hùm buôn hổ
- bán hùm buôn sói
- bán kết