| bán chác | dt. Không bán, bán không được: Để dùng bán-chác làm chi?; Đồ đó mà bán-chác cho ai?; Mưa quá, có bán-chác gì đâu. |
| bán chác | dt. Bán hàng hoá nói chung: ngồi phù mặt cả ngày chẳng bán chác được gì. |
| bán chác | đgt Bán nói chung: Bóc lột và bán chác được gì thì chia đôi (Ng-hồng). |
| bán chác | dt. Mua bán đổi-chác. |
| bán chác | đg. Trao đổi nói chung qua tiền làm trung gian, có suy bì tính toán. |
| bán chác | Mua bán và đổi chác với nhau. |
Bữa nay tôi đóng cửa cả ngày , có bán chác gì đâu. |
| Trong số ấy có con Lý và thằng chồng nó ở Hà Nội về cứ nhắn nhe bảo tôi đừng bán chác đất đai gì cả , vì mồ mả , ông cha , tổ tiên. |
Thôi ! Liệu mà vay mượn bán chác mau lên , cố lo cho đủ tiền sưu , rồi đem anh ấy về nhà. |
| Và tôi liền nhớ tới chiều hôm kia thầy tôi cũng không hút rồi ngày hôm qua nhờ có bà tôi không biết bán chác gì được vài hào mới có tiền đưa tôi mua một đồng cân thuốc. |
* Từ tham khảo:
- bán chạy
- bán chạy khỏi lạy khách hàng
- bán chầu
- bán chịu
- bán chỗ nằm mua chỗ ngồi
- bán chợ buôn sông