| bán chịu | đt. Bán không lấy tiền liền: Bán chịu là tự-tử. |
| bán chịu | - đgt. Bán hàng theo phương thức khách hàng nhận trước, sau một thời gian mới phải trả tiền: bán chịu cho khách hàng không bán chịu. |
| bán chịu | đgt. Bán hàng theo phương thức khách hàng nhận trước, sau một thời gian mới phải trả tiền: bán chịu cho khách hàng o không bán chịu. |
| bán chịu | đgt Bán nhưng chưa lấy tiền ngay: Bán chịu mất mối hàng (tng). |
| bán chịu | dt. Bán chưa lấy ngay tiền mặt. |
| bán chịu | đg. Bán mà chưa lấy tiền ngay. |
| bán chịu | Bán không lấy tiền ngay, trái với bán mặt: Bán chịu mất mối hàng (T-ng). |
Một cậu đứng trong giậu găng thò tay ra ngoài vẫy hỏi : Cô có bán chịu đấy chứ ? Cô hàng lắc đầu đáp : Không , tôi biết cậu là ai mà tôi bán chịu ? Anh em bạn đứng gần cô hàng cất tiếng cười to , nhưng cậu kia không chột dạ , không thẹn thùng , hỏi lại : Vậy là bà Cán xóm Ổi đâu lại không đến và cô là người nào dám đến bán tranh. |
| Nay vì lẽ gì mà cô không bán chịu cho tôi ? Bài diễn thuyết của cậu học trò khiến mọi người lại cười vang. |
| Cô hàng cũng cười nói : Nếu thế thì càng không nên bán chịu cho cậu lắm. |
| Chỉ toàn bán chịu cho vài người mới quen. |
| Tổng quan lý luận nghiên cứu TDTM là loại tín dụng dưới hình thức các nhà kinh doanh ứng vốn cho nhau hoặc vay lẫn nhau , bằng cách bbán chịuhàng hóa hay thông qua lưu thông kỳ phiếu , nhờ đó làm thông suốt và thúc đẩy lưu thông tư bản (Từ điển Bách khoa Viêt Nam , tập 4 , trang 414). |
| Trong lúc chăn nuôi gặp khó , người nuôi càng khó vay vốn duy trì chăn nuôi bởi không ít các đại lý cám quay ra từ chối bbán chịuthức ăn cho người dân vì sợ không có khả năng thanh toán , nhất là những người đã vay nợ nhiều. |
* Từ tham khảo:
- bán chỗ nằm mua chỗ ngồi
- bán chợ buôn sông
- bán cốt lột xương
- bán dạ
- bán dạ lâm trì
- bán dạ tam canh