| bán chạy | đt. Bán đắt hàng, mau hết hàng, được nhiều người mua: Bán chạy khỏi laỵ khách hàng (tng.). // Bán nơi cấm bán, phải khuân hàng chạy khi lính đến: Bán chạy thường mất vốn. |
| bán chạy | đgt. 1. Bán được nhanh, nhiều, đắt khách: Hàng bán chạy lắm. 2. Bán vội, cốt sao hàng hoá bán được càng nhanh càng tốt để tránh thiệt hại: bán chạy lô hàng kém phẩm chất. |
| bán chạy | đgt 1. Bán nhanh một món hàng đương mất giá hoặc đã bắt đầu hư hỏng: Gạo đã hơi mốc phải bán chạy với giá rẻ. 2. Bán được nhiều: Sách thiếu nhi dạo này bán chạy. |
| bán chạy | dt. Bán hàng đắt, được mua nhiều: Hàng nào cung ít, cầu nhiều thì bán chạy. |
| bán chạy | đg. 1. Bán nhanh một món hàng đã mất giá hoặc bị cấm. 2. Bán được nhiều. Sách hay, bán chạy quá. |
| Sau vì hàng bán chạy , và có Minh thuyết phục mãi , Liên mới chiều ý chồng mướn một ông lão làm vườn đến giúp việc. |
Thế là từ ngoài đường vào đến trong sân trường , anh em học sinh họp nhau từng tốp , chỗ nọ thì thào , chỗ khi thì khúc khích , bảo nhau : Chúng mày ạ , bà Cán có con cháu kháu ra phết ! Tình lắm ! Nó láu dữ chúng mày ạ ! Luôn năm hôm , cô hàng xinh xắn gánh hàng đến bán ở cổng trường , mà hôm nào cũng bán chạy rầm rầm. |
| Chàng tưởng sách của chàng đã được thiên hạ hoan nghênh nhiệt liệt , các báo đua nhau tán thưởng , và bán chạy hết ngay trong tháng xuất bản. |
| Ông Xuân sẽ để một tập bạc trên bàn , tiếp chàng niềm nở và nói nịnh : Sách của ông bán chạy quá. |
| Thật ra , sách không bán chạy chưa phải chứng tỏ rằng chàng không có tài ; nhiều nhà văn nổi tiếng khắp hoàn cầu lúc mới đầu chẳng bị thiên hạ bỏ quên và hững hờ là gì. |
| Chàng ước ao giá bây giờ có người bạn nào đến gặp chàng , người bạn vỗ vai hỏi : " Kìa anh Văn Sơn ? Thế nào , cuốn " Người bạn " của anh có bán chạy không ? ". |
* Từ tham khảo:
- bán chạy khỏi lạy khách hàng
- bán chầu
- bán chịu
- bán chỗ nằm mua chỗ ngồi
- bán chợ buôn sông
- bán cốt lột xương