| bàn cãi | đt. Bàn-bạc, cãi-lẽ với nhau quanh một vấn-đề để tìm lý chánh, lẽ phải: Bàn cãi rồi biểu quyêt mới hợp-lệ. |
| bàn cãi | - đgt. Tranh luận về một vấn đề chưa thống nhất: Anh nói anh chẳng thích bàn cãi nhiều về triết học (TrVGiàu). |
| bàn cãi | đgt. Trao đổi, thảo luận sôi nổi với các ý kiến khác nhau: bàn cãi cho ra nhẽ o Bàn cãi để thống nhất ý kiến o Vấn đề đã rõ ràng không cần bàn cãi gì nữa. |
| bàn cãi | đgt Tranh luận về một vấn đề chưa thống nhất: Anh nói anh chẳng thích bàn cãi nhiều về triết học (TrVGiàu). |
| bàn cãi | dt. Suy tính, tru liệu theo lẽ hay: Vấn-đề điền-địa đã được đưa ra bàn-cãi ở Quốc-hội. // Cuộc bàn-cãi. Bàn cãi được. |
| bàn cãi | đg. Tranh luận gay go về một vấn đề. |
| bàn cãi mãi. Yên lặng một lúc lâu , Yến khẽ ngâm dài một câu sa mạc |
Sáng ngày , trong mấy giờ đồng hồ , ba người đã suy xét bàn cãi và dự định rất nhiều thứ. |
| Câu chuyện hào hứng , bàn cãi ồn ào là vì vậy. |
| Anh xem tên nào được hơn ? Cứ thế , hai người bàn cãi liên miên về công dụng loại vũ khí mới , quá bữa cơm trưa lúc nào không biết. |
| Bây giờ Nhạc cất cao giọng như quá tự tin những lời nói ra đều đúng , kẻ khác không còn phải bàn cãi gì nữa , chỉ việc vâng lời mà thôi. |
Đêm đó , họ bàn cãi đến khuya biện pháp phân chia lại các toán nghĩa quân để chấm dứt tình trạng cát cứ , đặc biệt là đối với đám bộ hạ của Nguyễn Thung và Nhưng Huy , Tứ Linh. |
* Từ tham khảo:
- bàn cát
- bàn chải
- bàn chặm
- bàn chân
- bàn chin
- bàn chông