| bàn chải | đt. Miếng ván, xương, nhựa cứng, có lỗ nhỏ để ken lông, rễ tre, cước sắt, v,v... để chải: Bàn chải răng, bàn chải giặt, bàn chải giày... |
| bàn chải | - d. Đồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng. Bàn chải giặt. Bàn chải đánh răng. |
| bàn chải | dt. Đồ dùng để chải, cọ sạch trên bề mặt các vật: bàn chải giặt o bàn chải đánh răng. |
| bàn chải | dt Dụng cụ làm bằng những sợi nhỏ hoặc mềm, hoặc cứng cắm vào một mặt phẳng, dùng để đánh răng, hoặc để chải hay giặt quần áo: Có thứ bàn chải bằng rễ tre dùng để tắm cho ngựa. |
| bàn chải | dt. Đồ dùng có kết lông cứng hay rễ tre trên một mặt phẳng bằng gỗ hay bằng xương dùng để chải cho sạch. // Bàn chải răng: Bàn chải áo. |
| bàn chải | d. Dụng cụ làm bằng lông cứng hay rễ tre, ken vào một miếng gỗ, hoặc bằng xương, bằng nhựa..., có thứ dùng để giặt giũ, có thứ dùng để chải quần áo, có thứ dùng để đánh răng. |
| bàn chải | Đồ dùng có mặt phẳng bằng gỗ hoặc bằng xương, dưới ken thứ lông cứng hay rễ tre, dùng để chải: Bàn chải áo, bàn chải răng, bàn chải ngựa v.v. |
Lương cố giữ vẻ mặt tự nhiên : Hai chị về vội thế ? Không mua gì à ? Nga lại cười : Có chị Hồng đã mua một cái bàn chải với một hộp phấn đánh răng. |
| Má tôi khóa cửa xong , tay cầm nón không kịp đội , tay xách chiếc làn mây nhét linh tinh từ chai nước mắm đến cái bàn chải đánh răng , hối hả chạy theo ra đường. |
| Anh đi vòng quanh thế giới với cái ba lô vỏn vẹn chưa đầy năm kilogam đựng : một quyển sách , một cái áo khoác , hai cái quần , ba cái áo phông , ba đôi tất , ba cái quần lót , một cái bàn chải đánh răng. |
| Một bà cô đứng tuổi tay cầm bàn chải đánh răng kiên nhẫn ngồi chờ. |
| Bạn không rớ tới chiếc bàn chải và thùng bột giặt đã đành , ngay cả chiếc chổI quét nhà hình như bạn cũng không biết nó nằm ở đâu. |
| Mẹ bạn nói : Con mình hư quá ! Ba bạn nói : Thôi , để cho con nó học ! Vì vậy bữa nay thấy bạn đột nhiên quyết định tự ngâm quần áo vô thau , tự pha bột giặt , tự chà bàn chải , mẹ bạn bỗng thấy đầu mình ong ong u u. |
* Từ tham khảo:
- bàn chặm
- bàn chân
- bàn chin
- bàn chông
- bàn cờ
- bàn cuốc