| bàn ăn | dt. Bàn dài hoặc tròn để dọn cơm lên ăn hàng ngày. |
| bàn ăn | dt. Bàn dùng để ăn uống. |
| bàn ăn | dt Bàn dùng để bày thức ăn: Ngồi vào bàn ăn. |
| bàn ăn | dt. Bàn dùng để ăn cơm. // Bộ bàn ăn. |
| bàn ăn | d. Bàn dùng để bày thức ăn. |
| Thấy trên mặt phản có quả chè và mâm cau , Loan vờ như không để ý đến , cởi khăn san vắt lên ghế , rồi ngồi vào bàn ăn , gượng tươi cười nói với mẹ : Con lại đằng chị giáo vui câu chuyện nên về chậm nên thầy mẹ phải đợi cơm. |
Sao chị đến chậm thế ? Thảo vừa cười nói vừa dẫn Loan sang bàn ăn. |
Đưa mắt nhìn bàn ăn thấy trên bàn phủ vải trắng có để một bình đầy hoa cúc với chai rượu và mấy chiếc cốc pha lê trong phản chiếu ánh đèn sáng loáng. |
Vào nhà Đính , Dũng đã thấy Loan ngồi đợi bên cạnh bàn ăn. |
Vừa nói , nàng vừa kéo Chương lại bàn ăn. |
Xong bữa cơm , Tuyết thu dọn bàn ăn. |
* Từ tham khảo:
- bàn bạc
- bàn bán
- bàn bạt
- bàn cãi
- bàn cát
- bàn chải