| bàn bạc | đt. Tính toán, lo liệu cùng nhau để giải-quyết: Họ đang bàn-bạc với-nhau. |
| bàn bạc | - đgt. Trao đổi ý kiến qua lại nói chung: Vấn đề này cần được bàn bạc kĩ bàn bạc tập thể. |
| bàn bạc | đgt. Trao đổi ý kiến qua lại nói chung: Vấn đề này cần được bàn bạc kĩ o bàn bạc tập thể. |
| bàn bạc | đgt Trao đổi ý kiến về một việc chung: Bất cứ việc gì đều phải bàn bạc với dân (HCM). |
| bàn bạc | dt. Cũng như nghĩa tiếng bàn: Bàn-bạc với nhau trước khi hành-động. |
| bàn bạc | đg. Trao đổi ý kiến nói chung: Nhân khi bàn bạc gần xa, Thừa cơ nàng mới bàn ra nói vào (K). |
| bàn bạc | Tính-liệu cùng nhau để giải-quyết một việc gì. |
| Nhưng mẹ và hai con ngồi ăn rất vui vẻ , Trác và Khải bàn bạc các công việc làm ăn trong nhà , ngoài đồng. |
Những khi thấy chồng và người vợ cả chuyện trò bbàn bạcvà đường hoàng vui cười với nhau trên chiếc sập gụ , lòng nàng se lại vì quá muốn chút tình yêu. |
| Mãi về sau , thấy bệnh đứa bé trầm trọng quá , cậu phán bèn liều không bàn bạc gì với mợ phán , đi mời đốc tờ về nhà. |
Thảo nói : Vợ chồng chúng tôi vừa bàn bạc để mai lại đằng chị. |
| Bích vừa mếu máo vừa nói : Thôi còn bàn bạc làm gì cho đau lòng... nó còn sống gì được mà mong. |
Loan nói to : Các ngài bàn bạc cái gì đấy. |
* Từ tham khảo:
- bàn bán
- bàn bạt
- bàn cãi
- bàn cát
- bàn chải
- bàn chặm