| bài tây | dt. Loại bài lá, chơi theo cách của phương Tây. |
| bài tây | dt Cỗ bài ích xì; Cỗ bài tu-lơ-khơ: Người làm trò quỉ thuật đã có tài biến hoá mấy con bài tây. |
| Nhiều nhà văn , nhà báo ra đây hát cô đầu , uống rượu , hút thuốc phiện và đánh bạc bằng bài tây. |
| Tại hiện trường , cơ quan công an thu giữ tang vật gồm nhiều tiền mặt , ngoại tệ và nhiều bộ bbài tâydùng để đánh bạc. |
| Trong khi nhóm đối tượng đang sát phạt nhau trên chiếu bạc bằng hình thức xóc dĩa , công an bất ngờ ập vào bắt và thu giữ nhiều bộ bbài tâyvà hơn 48 triệu đồng tiền mặt. |
| Tại chiếu bạc , lực lượng CA tạm giữ 900.000 đồng , 1 bộ bbài tây. |
* Từ tham khảo:
- bài thác
- bài thuốc
- bài tiết
- bài tính
- bài toán
- bài toán dựng hình