| bài tính | dt. 1. Bài toán chỉ đòi hỏi thực hiện một phép tính: bài tính nhân. 2. Nh. Bài toán (ng. 2). |
| bài tính | dt Bài ra cho học sinh giải những phép tính: Mới sáu tuổi mà em ấy đã làm đúng các bài tính cô giáo ra cho. |
| bài tính | (hay bái toán) dt. Bài ra về toán đố. |
| Loan âu yếm hỏi : Có gì lạ không , em Bảo ? Bảo đáp : Cô giáo sáng này có cho con một bài tính khó quá , con nghĩ mãi không hiểu. |
| Trong khi ấy , ở khắp các bàn thì thầm nói chuyện , nếu không cặm cụi tìm tòi giải một bài tính kỷ hà học hay nắn nót viết bức thư về nhà xin tiền cha mẹ. |
bài tính của em đã chấm chưa ? Đã. |
| bài tính khó quá. |
| Theo đó , các khoản thu từ việc máy bay B727 200 của Royal Khmer Airlines đậu lại sân bay Nội Bbài tínhtừ thời điểm ngày 1/12/2007 đến hết ngày 22/8/2014 đã lên tới 605.800 USD. |
* Từ tham khảo:
- bài toán
- bài toán dựng hình
- bài toán dựng hình cơ bản
- bài toán dựng hình về kích thước
- bài toán dựng hình về vị trí
- bài tốt thì hốt được tiền