| bài tiết | bt. Loại ra, cho rỉ ra từng giọt, từng lọn: Cơ-quan bài-tiết, bài-tiết mồ-hôi. |
| bài tiết | - đg. 1 Thải ra ngoài cơ thể. Bài tiết mồ hôi. Cơ quan bài tiết. 2 (Bộ phận trong cơ thể) sản sinh chất dịch; tiết. |
| bài tiết | đgt. Thải chất thừa ra ngoài cơ thể: Mồ hôi được bài tiết qua da o cơ quan bài tiết. |
| bài tiết | đgt (H. bài: đẩy đi; tiết: đưa ra ngoài) 1. Nói cơ thể sản sinh một chất dịch: Gan bài tiết mật. 2. Nói cơ thể thải ra ngoài những chất không cần cho dinh dưỡng: Bài tiết nước tiểu. |
| bài tiết | dt. Xuất ra ngoài: Thường phải để da sạch-sẽ, mồ-hôi mới bài-tiết được ở các lỗ chân lông. |
| bài tiết | t. 1. Nói một tuyến trong cơ thể sinh sản ra một chất dịch sinh lý. đg. 2. Nói cơ thể thải ra ngoài những chất vô ích hay có hại: Bài tiết nước tiểu. |
| bài tiết | Làm cho tiêu-tiết đi: Lỗ chân lông bài-tiết những chất độc ra ngoài. |
| Đời sống như được nâng lên bậc cao hơn những nhu cầu tầm thường của ăn uống , ngủ nghê , bài tiết. |
| Mười con rươi cái thì mới chỉ có một con rươi đực mà thôi : con đực chạy chung quanh rươi cái , lượn lờ uốn éo ; con rươi cái , xúc động tâm tình , bài tiết những cái trứng ra ngoài. |
| Tư thế tốt cho những người có vấn đề về gan Gan và thận là những cơ quan tham gia quá trình chuyển hóa và bbài tiết, vốn có xu hướng tích tụ nhiều chất thải và độc tố. |
| Nó loại bỏ các chất thải trong quá trình trao đổi chất và thúc đẩy bbài tiếtqua thận. |
| Nước chanh + gừng Công dụng : Sự kết hợp giữa gừng và chanh hỗ trợ việc tiêu hóa và bbài tiếtkhí dư thừa trong cơ thể. |
| Nghiên cứu cho thấy râu ngô có thể kích thích sự bbài tiếtmật của gan. |
* Từ tham khảo:
- bài tính
- bài toán
- bài toán dựng hình
- bài toán dựng hình cơ bản
- bài toán dựng hình về kích thước
- bài toán dựng hình về vị trí