| bãi tập | dt. Khu vực địa hình được cấu trúc và thiết bị phù hợp với yêu cầu tập luyện và thao diễn. |
| bãi tập | dt 1. Khoảng đất rộng dành cho bộ đội đến rèn luyện phương pháp tác chiến: Đổ mồ hôi trên bãi tập thì bớt đổ máu ở chiến trường. 2. Nơi các vận động viên thể thao tập luyện: Huấn luyện viên hướng dẫn cho võ sĩ ở bãi tập. |
| Chúng tập họp chúng tôi lại , truyền phải hàng ngũ chỉnh tề ra bãi tập luyện. |
| Ấy là khu bbãi tậpcủa lính khố xanh. |
| Từ chân cầu Him Lam (huyện Bình Chánh) kéo dài đến hết khu dân cư Trung Sơn , qua đến khu biệt thự của Cty Cổ phần Phát triển Nam Sài Gòn , có ít nhất 3 quán nhậu , cùng nhiều công trình có kết cấu kiên cố , bbãi tậpkết vật liệu nằm trọn trong hành lang bảo vệ sông ông Lớn , thuộc quy hoạch đất cây xanh nhưng vẫn không bị cơ quan chức năng xử lý. |
| Đối với các xã thuộc huyện miền núi có địa bàn rộng , nên đã áp dụng mô hình tận dụng rác thải hữu cơ làm phân bón , rác thải vô cơ được xử lý bằng phương pháp đốt và chôn lấp tại hộ gia đình nhằm giảm thiểu lượng rác thải tập trung tại các bbãi tậpkết rác sinh hoạt của địa phương. |
| Hiện nay , trên địa bàn huyện Phú Xuyên còn tồn tại 13 bbãi tậpkết , trung chuyển vật liệu xây dựng nằm ven sông Hồng. |
| Tình trạng các bến bbãi tậpkết , trung chuyển vật liệu xây dựng trên địa bàn huyện Phú Xuyên hoạt động không phép đang gây khó khăn cho chính quyền địa phương trong công tác quản lý , xử lý dứt điểm vi phạm. |
* Từ tham khảo:
- bãi tập xe tăng
- bãi thải
- bãi thị
- bãi thử ô tô
- bãi thực
- bãi tịch