| bãi thị | bt. Làm reo không họp chợ, không đi bán: Bạn-hàng bãi-thị; cuộc bãi-thị làm tê liệt sinh-hoạt dân-chúng. |
| bãi thị | Nh. Bãi chợ. |
| bãi thị | đgt (H. bãi: thôi, ngừng; thị: chợ) Không họp chợ, để phản đối việc gì hoặc để đòi hỏi quyền lợi gì: Những cuộc bãi công, bãi thị làm cho thực dân lo sợ. |
| bãi thị | bt. Nghỉ buôn bán để phản-kháng điều gì. |
| bãi thị | d. Hình thức đấu tranh của những người buôn bán hoặc ở chợ, hoặc ở cửa hiệu, bỏ chợ hay đóng cửa hiệu không buôn bán nữa để đòi hỏi hay phản đối một việc gì. |
| Trong khi hàng trăm tiểu thương tại chợ Đồng Đăng liên tục bbãi thịđể phản đối thì các cơ quan hữu trách tỉnh Lạng Sơn lại khẳng định chủ trương di chuyển chợ là hoàn toàn đúng đắn , phù hợp và cần thiết. |
| Để phản đối , trong nhiều năm qua , các tiểu thương đã liên tục bbãi thị. |
| Gần đây nhất , họ đã bbãi thịtới 39 ngày để xuống Hà Nội đưa đơn và chỉ vừa hoạt động trở lại vào ngày 23.7. |
| Vụ việc hàng nghìn tiểu thương chợ An Đông (quận 5 , Tp.HCM) mới đây bbãi thịvì bức xúc chuyện thu chi , sửa chữa chợ đã phần nào khiến những người kinh doanh ở các chợ truyền thống cảm thấy tổn thương nếu chính sách không ứng xử khéo. |
| Ông Phạm Minh Dương , một tiểu thương ở chợ , chia sẻ , nếu các tiểu thương không bbãi thịđể đòi quyền lợi sẽ không ai đại diện cho họ đòi quyền lợi cho mình. |
| Nêu chuyện này ra để hiểu rằng những tiểu thương ở một chợ đầu mối lớn như An Đông đang bị tổn thương lớn vì sự thiếu quan tâm của cơ quan quản lý đối với chợ truyền thống , buộc họ phải chọn giải pháp bbãi thị. |
* Từ tham khảo:
- bãi thử ô tô
- bãi thực
- bãi tịch
- bãi triều
- bãi trường
- bái