| bãi thải | dt. Bãi ở trên mặt đất chứa đã thải, khoáng sản không đạt yêu cầu hoặc các chất thải. |
| bãi thải | dt Nơi đổ những cặn bã và những vật thừa của những nhà máy: Các bãi thải làm ô nhiễm môi trường chung quanh. |
| Phục hồi ô nhiễm bbãi thảisau khai khoáng. |
| Việc xử lý ô nhiễm bbãi thảithan sau khai thác khoáng sản đang ngày càng trở nên nhức nhối khi bãi thải chiếm một diện tích quá lớn và việc xử lý chưa thực sự có giải pháp tối ưu. |
| Với quy mô ngày càng mở rộng , sản lượng ngày càng tăng , khai thác ngày càng xuống sâu , hệ số đất bóc/khoáng sản ngày càng lớn sẽ là nguyên nhân làm tăng nhanh tốc độ tôn cao và nhân rộng số lượng và diện tích các bbãi thải. |
| Sự tồn tại các bbãi thảimỏ lộ thiên là nguyên nhân gây ra các tác động môi trường , có thể kể đến một số các tác động chính như : Chiếm dụng tài nguyên đất , làm thay đổi cảnh quan địa mạo , địa hình tự nhiên , ô nhiễm không khí , ô nhiễm nước , các tai biến môi trường từ nguyên nhân bãi thải như sạt lở , trôi lấp đã gây đình trệ sản xuất , làm thiệt hại nhiều tài sản và đe dọa tính mạng của con người. |
| bãi thảilà một hình thái địa hình nhân sinh (anthropogenic). |
| Kết quả nghiên cứu quy luật , đặc tính quá trình dịch chuyển và biến dạng bbãi thảisẽ cung cấp các thông tin quan trọng hỗ trợ xây dựng các dự án cải tạo và phục hồi môi trường các đối tượng bãi thải , góp phần hoàn thiện các quy định về cải tạo và phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản. |
* Từ tham khảo:
- bãi thị
- bãi thử ô tô
- bãi thực
- bãi tịch
- bãi triều
- bãi trường