| bái lĩnh | đgt. Nhận với cử chỉ lễ nghi cung kính. |
| bái lĩnh | đgt (H. lĩnh: nhận) Kính cẩn nhận lấy: Cụ đã cho thì cháu xin bái lĩnh. |
| bái lĩnh | đg. Nhận một cách cung kính. |
| bái lĩnh | Lạy mà nhận lĩnh lấy của người trên cho. |
| Ngục quan cảm động , vái người tù một vái , chắp tay nói một câu mà dòng nước mắt rỉ vào kẽ miệng làm cho nghẹn ngào : "Kẻ mê muội này xin bái lĩnh ". |
* Từ tham khảo:
- bái mạng
- bái nhái
- bái phục
- bái tạ
- bái thủ
- bái tổ