| bái phục | đt. Chịu thua, chịu phục sau khi hiểu tài người; nhận ý-kiến hay của người. |
| bái phục | - đgt. (H. phục: cúi chịu) Kính cẩn cảm phục: Đức hi sinh đó, chúng tôi xin bái phục. |
| bái phục | đgt. Cảm phục sâu sắc: bái phục tài nghệ o bái phục lòng dũng cảm của các chiến sĩ an ninh. |
| bái phục | đgt (H. phục: cúi chịu) Kính cẩn cảm phục: Đức hi sinh đó, chúng tôi xin bái phục. |
| bái phục | dt. Chịu phục một cách kính-cẩn: Tôi rất bái phục tấm lòng quân-tử của anh. |
| bái phục | đg. Cảm phục một cách kính cẩn. |
| Cả họ , cả hàng , cả hang , cả tổng nhà tớ đều bái phục. |
| Thế mà tớ lại chả bái phục gì cả. |
| Đó là gã. Chỉ kể về sức làm việc tôi đã bái phục hắn lắm , hơn 50 vở kịch , gần 10 tiểu thuyết , hàng trăm truyện ngắn , hàng trăm bài thơ |
| Emilie khỏe như con trai vậy , lại có một phong cách mạnh mẽ đến mức nhiều khi con trai cũng phải ngả mũ bái phục. |
| " Vũ bèn xô đổ rồi lại dựng lên , sau đó cho một tay vào trong vạc nhấc lên đi vòng trước cửa miếu ba lần , bọn Vu Anh đều bái phục. |
| Những anh Gọng Vó đen xạm , gầy và cao , nghênh cặp chân gọng vó đứng trên bãi lầy nhìn theo hai tôi , ra lối bái phục. |
* Từ tham khảo:
- bái tạ
- bái thủ
- bái tổ
- bái tổ vinh quy
- bái trình
- bái tước