| bạch phiến | dt. Thuốc có chứa móc phin, có tác dụng làm giảm đau. |
| bạch phiến | dt (H. phiến: tảng) Chất ma tuý có thuốc phiện: Bạch phiến còn được gọi là hê-rô-in. |
| Sa chân Nghe đám hippi trong băng L amour và băng BB nói hút bbạch phiếnsẽ quên hết mọi phiền muộn của cuộc đời , tôi mon men hút thử. |
| Dám đua xe mà không dám hút bbạch phiến, có tiền mà không biết cách xài tiền... thì chưa thể gọi là dân chơi. |
| Đám bạn mới hút bbạch phiếnnhiều hơn đám bạn cũ. |
| Nhưng tôi không màng , tôi cần đi tìm một thứ quan trọng hơn : bbạch phiến. |
| Vật vã , đói thuốc , tôi chạy đôn chạy đáo tìm mua , lên tận Tân Hiệp Biên Hòa , khu dốc Sỏi là ổ bbạch phiếnmà cũng không có , chạy về xóm mới Gò Vấp , khu đất đỏ An Nhơn cũng không còn... Trong khi đó á phiện đen lên ngôi. |
| Người ta đem từng cục á phiện đi nấu thành nước để bán từng cc cho con nghiện , giá rất rẻ so với bbạch phiến. |
* Từ tham khảo:
- bạch phụ tử
- bạch phục linh
- bạch quả
- bạch sản
- bạch tạng
- bạch tân