| bạch tạng | dt. (bh): Lang, chứng bệnh làm da trắng toát. |
| bạch tạng | dt. Bệnh ngoài da, di truyền, xuất hiện ngay từ lúc lọt lòng, toàn bộ da màu trắng hồng, tóc trắng, mắt xanh nhạt, lông mày lông mi trắng toát do mất hoàn toàn mô bào hắc tố da, hắc lông tố. |
| bạch tạng | dt (H. tạng: khí quan trong ngực và trong bụng) Bệnh thiếu sắc tố, khiến cho tóc vàng hoe và da biến thành màu trắng từng mảng: Người bị bệnh bạch tạng vẫn có thể khoẻ mạnh. |
| bạch tạng | d. Chứng da biến thành màu trắng từng mảng hay toàn thân. |
| bạch tạng | Một thứ bệnh da trắng bệch. |
| Việc đánh quá nhiều phấn khiến gương mặt của cô trắng như bbạch tạng. |
| Nhưng nhìn chung thì Hà Nội ngày đó nổi lên ba con hổ lớn , đó là Sơn bbạch tạng, Khánh trắng và Phúc Bồ. |
| Hermes Birkin được giới mộ điệu đánh giá là chiếc túi xách đắt đỏ nhất thế giới với các phiên bản da cá sấu bbạch tạng, khóa kéo bằng vàng , nạm kim cương. |
| Ví dụ như bệnh bbạch tạngcó thể do kết hôn cận huyết hoặc cũng có thể là sự kết hợp ngẫu nhiên của người vợ và chồng đều mang gene bệnh lặn. |
| Trường hợp này , khả năng các con sẽ mắc bbạch tạnglà 1/4. |
| Ông Tuyên chăm sóc một cá thể trâu ngố bbạch tạngkhá hiếm tại trang trại của gia đình. |
* Từ tham khảo:
- bạch tân
- bạch thoại
- bạch thốc
- bạch thủ khởi gia
- bạch thược
- bạch tiền