| bạch quả | dt. (thực): Trái cây ngân-hạnh, tròn giẹp, vỏ cứng trắng, ruột lớn, ăn bùi, được dùng trong thuốc bắc, khí ấm, vị ngọt, dẻo. |
| bạch quả | dt. Cây hạt trần, mọc nhiều ở Nhật Bản, Trung Quốc, lá hình quạt, quả hình trứng. |
| bạch quả | dt. (th) Quả cây ngàn hạnh. |
| bạch quả | Loài cây khoả tử, lá hình quạt, quả hình trứng, mọc nhiều ở Trung Quốc và Nhật Bản. |
| Trước mắt , công ty tập trung phát triển ở vùng dược liệu tại Nghệ An , trong đó dành 250 ha trồng thảo dược : gấc , lạc tiên , rau má và các loại dược liệu quý như sâm bbạch quả, đương qui , lan gấm , lan thạch hộc , hà thủ ô đỏ , tam thất , hoàng linh chi... Hiện tại , tập đoàn TH đang làm việc với tỉnh Nghệ An để nhân rộng mô hình trồng cây dược liệu dưới tán rừng. |
| Vị này cho biết , mới đây , sản phẩm viên bao đường Hoạt huyết dưỡng não do CTCP Thương mại dược vật tư y tế Khải Hà (Công ty Khải Hà) sản xuất đã chính thức bị đình chỉ lưu hành trên toàn quốc do không đạt tiêu chuẩn chất lượng về chỉ tiêu tỷ lệ các thành phần của cao bbạch quảvà định lượng ginkgo flavonoid toàn phần. |
| bạch quảLà loại quả có rất nhiều công dụng , hỗ trợ điều trị nhiều bệnh như đau nửa đầu , tê chân tay , tăng cường trí nhớ Tuy nhiên trong hạt loại quả này có chứa phenol , chất không có lợi cho trẻ em , kích thích dây thần kinh , niêm mạc đường tiêu hóa và dễ gây các bệnh về da. |
| Nó cũng là vị thuốc chữa rất nhiều bệnh vì các thành phần trong sâm bổ lượng đều là thuốc quý như nhãn nhục , đại táo , hạt sen , bo bo , tuyết nhĩ , phổ tai , bbạch quả. |
* Từ tham khảo:
- bạch sản
- bạch tạng
- bạch tân
- bạch thoại
- bạch thốc
- bạch thủ khởi gia