| bách bổ | tt. (Thuốc) bổ nhiều mặt cho cơ thể: cao bách bổ. |
| bách bổ | tt (H. bách: một trăm; bổ: tăng sức) Nói thuốc bổ về mọi mặt: Không có thuốc bách bổ nào bằng vệ sinh và thể dục. |
| bách bổ | t. Nói thuốc dùng để bồi dưỡng tất cả các bộ phận trong cơ thể. |
| Tuy nhiên , việc có ngay một giải pháp cấp bbách bổsung để đảm bảo cho bờ biển Quảng Nam ổn định , đặc biệt phải khống chế xói lở đang dịch chuyển về phía Bắc như hiện nay ông Thanh nói. |
* Từ tham khảo:
- bách bộ
- bách bộ xuyên dương
- bách chiến bách thắng
- bách chiết thiên ma
- bách chủng phong
- bách công