| bách công | dt. Nhiều nghề làm bằng tay: Trường bách-công. |
| bách công | dt. Các nghề thợ thủ công nói chung: trường bách công. |
| bách công | dt (H. bách: một trăm; công: thợ, khéo léo) Các nghề về công nghiệp: Trước kia ở Huế, có trường bách công. |
| bách công | Nht. Bá-công. |
| bách công | Nh. Bách nghệ. |
| bách công | Các nghề thợ, hết thảy các nghề làm bằng tay: Trường bách-công. |
| Để chủ động phòng , chống và không để dịch lan rộng , UBND TP Hà Nội vừa ban hành Chỉ thị (số 25) về việc triển khai cấp bbách côngtác phòng , chống SXH trên địa bàn TP , trong đó yêu cầu : Ban chỉ đạo phòng chống dịch các cấp chỉ đạo triển khai tích cực các biện pháp phòng , chống SXH. |
* Từ tham khảo:
- bách dầu
- bách diệp
- bách đăng
- bách gia chư tử
- bách giải
- bách hài